LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
| Thiết kế kết cấu | Chuẩn đoán khả năng kháng chấn | Thiết kế cải tạo chống động đất |
|---|---|---|
|
|
|
| Phí thiết kế |
|---|
| Tính toán kết cấu |
| Công trình BTCT- Công trình Thép: 550 Yên/m2(từ 500m2 trở lên) |
| Công trình BTCT- dạng tường: 550 Yên/m2(từ 500m2 trở lên) |
| Công trình khung thép-BTCT: 600 Yên/m2(từ 500m2 trở lên) |
| Công trình gỗ hoặc hỗn hợp: |
| từ 250000 Yen (trọn gói) |
| Bảng quảng cáo-Đài-Tháp…..: |
| từ 30000 Yen (trọn gói) |
| Tường chắn, rào chắn |
| từ 30000 Yen (trọn gói) |
| Chuẩn đoán khả năng kháng chấn |
| Lần đầu:450 Yên/m2(từ 500m2 trở lên) |
| Lần thứ 2:650 Yên/m2(từ 500m2 trở lên) |
| Lần thứ 3:750 Yên/m2(từ 500m2 trở lên) |
| Thiết kế cải tạo chống động đất |
| 650 Yên/m2(từ 500m2 trở lên) |
| Khảo sát tại chỗ |
| Khảo sát thị giác 100000 Yen(trọn gói) |
| Thử bằng búa Schmidt 150000 Yen (trọn gói) |
| Thử bằng pp trung hòa 150000 Yen (trọn gói) |
| Khoan lấy mẫu thử nén 150000 Yen (trọn gói) |
| Số lượng thiết kế chi tiết | Đơn giá (10000 Yên/tsubo) |
Bê tông (m3/㎡) |
Khung Bê Tông (㎡/㎡) |
Khối lượng thép (㎏/㎡) |
| Kết cấu BTCT |
12.0 ~15.0 |
0.65 ~0.80 |
3.5 ~4.5 |
80 ~110 |
| (Chung cư) | ||||
| Kết cấu Thép-BTCT | 14.0 ~18.0 |
0.65 ~0.85 |
3.
5 ~4.5 |
75 ~100 |
| (Chung cư) | ||||
| Kết cấu Thép | Khối lượng thép(kg/m2) | |||
| Nhà kho và chung cư | 35-50(không bao gồm phần sàn) | |||
| Văn phòng và cửa tiệm | 65-75(không bao gồm phần sàn) | |||
| Nhà ở cho người cao tuổi | 45~60 | |||

